← Tất cả bài luyện

Luyện tập · Máy tính

Máy tính đời thường

Bảy máy tính nhỏ cho những phép tính mà mọi người hay hỏi chatbot mỗi ngày. Tự tính ở đây rồi bạn có thể kiểm tra lại câu trả lời của AI.

Kit

AI giải thích khoản vay rất hay, nhưng cộng trừ thì hay sai lắm. Ở đây mình tính bằng code thuần, để bạn đối chiếu với bất cứ con số nào AI đưa ra.

Chọn một máy tính

Chi phí thật của khoản vay

Hai gói vay có thể báo cùng một mức lãi mà số tiền phải trả lại khác xa nhau. Lãi phẳng tính trên toàn bộ số tiền vay mỗi tháng, kể cả khi bạn đã trả gần hết. Lãi trên dư nợ giảm dần chỉ tính trên số tiền bạn còn nợ.

Số liệu của bạn

₫
Cách tính lãi
%
tháng
₫

Phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay. Không có thì để 0.

Kết quả

Gói của bạn: 18% · Lãi phẳng

Lãi suất thật mỗi năm

31,5%

Mức lãi trên dư nợ giảm dần cho cùng chi phí, đã tính cả phí. Dùng số này để so sánh các gói vay.

Tổng số tiền phải trả

40.800.000 ₫

Tổng tiền lãi: 10.800.000 ₫

Tháng đầu

1.700.000 ₫

Tháng cuối

1.700.000 ₫

Cùng mức lãi, hai cách tính · Tổng tiền lãi

Lãi phẳng10.800.000 ₫
Dư nợ giảm dần5.625.000 ₫
Cáo Kit của ManuAI đang chỉ tay

Lãi phẳng 18% thật ra tương đương khoảng 31,5% trên dư nợ giảm dần. Bạn hãy hỏi bên cho vay lãi suất trên dư nợ giảm dần và tổng số tiền phải trả, ghi rõ trên giấy nhé.

  • Hỏi rõ: lãi này là lãi phẳng hay trên dư nợ giảm dần? Tính theo tháng hay theo năm?
  • Đề nghị ghi rõ tổng số tiền phải trả và mọi khoản phí trước khi ký.
  • Bảo hiểm đi kèm khoản vay thường không bắt buộc. Bạn có quyền hỏi để bỏ ra.
Lịch trả nợ từng tháng
ThángTiền lãiPhải trảCòn nợ
1450.0001.700.00028.750.000
2450.0001.700.00027.500.000
3450.0001.700.00026.250.000
4450.0001.700.00025.000.000
5450.0001.700.00023.750.000
6450.0001.700.00022.500.000
7450.0001.700.00021.250.000
8450.0001.700.00020.000.000
9450.0001.700.00018.750.000
10450.0001.700.00017.500.000
11450.0001.700.00016.250.000
12450.0001.700.00015.000.000
13450.0001.700.00013.750.000
14450.0001.700.00012.500.000
15450.0001.700.00011.250.000
16450.0001.700.00010.000.000
17450.0001.700.0008.750.000
18450.0001.700.0007.500.000
19450.0001.700.0006.250.000
20450.0001.700.0005.000.000
21450.0001.700.0003.750.000
22450.0001.700.0002.500.000
23450.0001.700.0001.250.000
24450.0001.700.0000

Số liệu chỉ lưu trong trình duyệt này.